Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6569, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 斆;
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: ;
敩 hiệu, giáo
§ Giản thể của chữ 斆.
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: ;
敩 hiệu, giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 敩
§ Giản thể của chữ 斆.
Nghĩa của 敩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斅、斆)
[xiào]
Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dạy dỗ; dạy bảo。教导,使觉悟。
2. học; làm theo; noi theo。学;效法。
[xiào]
Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dạy dỗ; dạy bảo。教导,使觉悟。
2. học; làm theo; noi theo。学;效法。
Dị thể chữ 敩
斆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo
| giáo | 敎: | giáo giở (lật lọng) |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| giáo | 槊: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𪳞: | |
| giáo | 眇: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 窖: | địa giáo (hầm ở trong nhà) |
| giáo | 酵: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 鉸: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𨬊: | gươm giáo, giáo mác |

Tìm hình ảnh cho: hiệu, giáo Tìm thêm nội dung cho: hiệu, giáo
