Từ: hiệu, giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiệu, giáo:

敩 hiệu, giáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệu,giáo

hiệu, giáo [hiệu, giáo]

U+6569, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斆;
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: ;

hiệu, giáo

Nghĩa Trung Việt của từ 敩


§ Giản thể của chữ
.

Nghĩa của 敩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斅、斆)
[xiào]
Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dạy dỗ; dạy bảo。教导,使觉悟。
2. học; làm theo; noi theo。学;效法。

Chữ gần giống với 敩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Dị thể chữ 敩

,

Chữ gần giống 敩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敩 Tự hình chữ 敩 Tự hình chữ 敩 Tự hình chữ 敩

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác
hiệu, giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệu, giáo Tìm thêm nội dung cho: hiệu, giáo